se saigner

tự động từ
  1. (thân mật) phải chi tiêu nhiều
    • Se saigner pour ses enfants
      phải chi tiêu nhiều cho con cái
    • se saigner aux quatre veines
      chi tiêu cạn túi; chịu thiếu thốn người khác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống